Bộ Video Cách dựng trụ nhân tạo + Thu nền xương mũi – Chỉnh sửa mũi lệch – Ghép bờ cánh mũi Sửa mũi biến dạng
ĐÃ MỞ BÁN 150 Video Nâng Mũi Cấu Trúc Hay Nhất , Gồm có những video Nâng mũi cấu trúc sử dựng trụ nhân tạo
Bí mật về loại trụ mũi nhân tạo nên sử dụng và không nên sử dụng , ưu điểm nhược diểm của từng loại trụ nâng mũi
Bí mật về cách chỉnh sửa mũi lệch
Bí mật về thu nền xương mũi trong và thu nền xương mũi ngoài
Bí mật về cách chỉnh lổ mũi hở
Bí mật về những cách lắp ghép trụ mũi cho đầu mũi bay an toàn , những thế dựng trụ và bọc sụn tai
Bí mật về những cách nâng mũi bằng sụn sườn và dừng trụ sử dụng sụn sườn toàn phần
Bí mật về cách nâng mũi cách lấy vách ngăn dựng trụ mũi
Tất cả những vấn đề về mũi đều có trong bộ video này , Bộ video mang lại giá trị rất lớn cho quý Bác sĩ xem để nâng cao tay nghề và phục vụ khách hàng tốt trong công việc sự nghiệp của mình ! Bạn là người may mắn khi biết đến bộ video này , vì giá trị kiến thức to lớn bạn sẽ nhận được , Bạn sẽ không còn gặp những cảnh phàn nàn của khách hàng về nền xương mũi to hay mũi lệch hay những biến chứng khác , cách giải quyết xử lý ở trong bộ video này ,
Thời gian xem video lên đến 1 năm , Quý anh chị Bác Sĩ có thể xem bất cứ lúc nào và có thể xem đi xem lại nhiều lần tại Websize , Khoá học sẽ được kích hoạt sau khi chuyển khoản mua video !
- 10 Sections
- 145 Lessons
- 52 Weeks
- TRAILER1
- CHƯƠNG 1 : TRƯỜNG HỢP NÂNG MŨI CẤU TRÚC DỰNG TRỤ NHÂN TẠO ,TẠO HÌNH MŨI BAY ĐẸP6
- 2.1Phần 1 : Kỹ Thuật gây tê , lấy sụn tai , bảo vệ khung vành tai
- 2.2Phần 2 : Kỹ thuật thiết kế dường mổ , bóc tách khoang mũi
- 2.3Phần 3 : Cách dựng trụ nhân tạo , tạo dáng cho trụ mũi
- 2.4Phần 4 : Kỹ Thuật Ghim trụ mũi , lớp bảo vệ trụ mũi
- 2.5Phần 5 : Cách gọt sụn mũi , bọc đầu mũi 2 lớp sụn tai , bọc mô bảo vệ đầu mũi
- 2.6Phần 6 : Phần cuối , kỹ thuật may đóng da , kết thúc , kết quả ca nâng mũi
- CHƯƠNG 2: TRƯỜNG HỢP ĐẦU MŨI NGẮN HẾCH , DA MỎNG , NÂNG MŨI CẤU TRÚC DỰNG TRỤ NHÂN TAỌ VÀ SỤN TAI6
- 3.1Phần 1 : Thiết kế đo vẽ , chọn đường mổ V , kỹ thuật lấy sụn tai và mô sau tai
- 3.2Phần 2 : Quy trình mổ bảo tồn ,tách sụn alar , giải phóng alar , bóc tách vách. ngăn
- 3.3Phần 3 : Thiết kế dựng 1 trụ mũi , và 2 trụ mũi nhân tạo , may trụ mũi
- 3.4Phần 4 : Kỹ thuật may tiểu trụ ngoài , may sụn tai chóp mũi tạo hình đầu mũi
- 3.5Phần 5 : Nguỵ trang đầu mũi bằng mô đầu mũi , thiết kế sụn silicon sóng mũi , cố định sóng mũi chống di lệch bên trong
- 3.6Phần 6 : Phần cuối , may đóng da , kết quả và sau 2 tuần mũi bay đẹp như ý
- CHƯƠNG 3 : TRƯỜNG HỢP NÂNG MŨI NAM , PHƯƠNG PHÁP CẤU TRÚC DỰNG TRỤ NHÂN TẠO KẾT HỢP SỤN TAI + THU NỀN XƯƠNG MŨI6
- 4.1Phần 1 : Chọn sụn nâng sóng mũi – lấy sụn bình tai , lấy sụn tai và mô bọc bảo vệ đầu mũi
- 4.2Phần 2 : Quy trình tiêm tê mũi , kỹ thuật chọn đườn mổ phù hợp , kỹ thuật bóc tách
- 4.3Phần 3 : kỹ thuật may dựng trụ mũi , lớp bảo vệ trụ mũi , gia cố vững chắc
- 4.4Phần 4 : Kỹ Thuật may sụn tai đa tầng , kỹ thuật gọt sụn mũi
- 4.5Phần 5 : Kỹ thuật may bọc mô bảo vệ đầu mũi chống lộ
- 4.6Phần 6 : Phần cuối – may đóng da ở tai và mũi – kết quả dáng mũi Nam chuẩn Hàn
- CHƯƠNG 4. TRƯỜNG HỢP ĐẦU MŨI TO , MŨI CỤP , XỬ LÝ NÂNG CẤU TRÚC NHÂN TẠO VÀ KẾT HỢP SỤN TAI7
- 5.1Phần 1 : Hướng dẫn đo vẽ sóng mũi , nền xương , chọn đường mổ
- 5.2Phần 2 : Quy trình mổ , làm mỏng đầu mũi , bóc tách vách ngăn mỏng yếu
- 5.3Phần 3 : Kỹ thuật giải phóng sụn cánh mũi , đặt trụ mũi nhân tạo
- 5.4Phần 4 : May trụ mũi , đặt trụ nhân tạo mở rộng tạo hình đầu mũi
- 5.5Phần 5 : Thiết kế Mảnh ghép sụn tai kết hợp may bảo vệ trụ mũi
- 5.6Phần 6 : Cách may đặt sụn tai cho đầu mũi to , cách sọt sụn nanoform đặt sóng mũi
- 5.7Phần 7 : quan trọng – Thu đục nền xương mũi – kết thúc phần cuối
- CHƯƠNG 5 : NHỮNG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT NÂNG MŨI GỒ VÀ MŨI LỆCH13
- 6.11.Bệnh nhân nam , phẫu thuật lần đầu, tình trạng mũi lệch và có gồ
- 6.22.Bệnh nhân nam người da , phẫu thuật lần đầu, tình trạng mũi gãy và lệch nghiêm trọng
- 6.33. Trường hợp bệnh nhân nữ phẫu thuật lần đầu, tình trạng mũi rất nhỏ
- 6.44. Trường hợp bệnh nhân nam phẫu thuật lần đầu, tình trạng mũi lệch và góc nghiêng mũi thấp
- 6.55. Bệnh nhân nữ phẫu thuật lần đầu với tình trạng sóng mũi lớn và dáng mũi thiếu độ nhô cần thiết
- 6.66. Trường hợp bệnh nhân nữ phẫu thuật lần đầu, tình trạng mũi lệch và có gờ mũi (1)
- 6.77. Trường hợp bệnh nhân nữ phẫu thuật lần đầu, tình trạng mũi lệch và có gờ mũi (2)
- 6.88.TH bệnh nhân nam phẫu thuật lần đầu với tạo hình toàn bộ sụn vách ngăn để sữa chữa mũi lệch và gồ
- 6.99.Phẫu thuật điều chỉnh sóng mũi và sụn Ala bè rộng cho bệnh nhân nam phẫu thuật lần đầu
- 6.1010.Trường hợp bệnh nhân nam pt lần đầu, tình trạng mũi lõm và đầu mũi thiếu độ nhô cần thiết
- 6.1111.Trường hợp bệnh nhân nam phẫu thuật lần đầu, tình trạng mũi có gờ sóng mũi
- 6.1212.Tình trạng mũi ngắn và lệch, sụn Ala hếch ngược lên
- 6.1313.Tình trạng mũi gãy với pt nâng sóng mũi bằng đường mổ nhỏ bên trong lỗ mũi
- CHƯƠNG 6: NHỮNG TRƯỜNG HỢP MŨI BỊ LỆCH VÀ BIẾN DẠNG Ở MŨI14
- 7.11.Phẫu thuật chỉnh sửa biến dạng thứ phát hở mũi môi
- 7.22.Tái phẫu thuật với sụn nhân tạo sóng mũi lệch
- 7.33.Tái phẫu thuật với tình trạng mũi ngắn biến chứng của việc nâng mũi bằng mũi silicon(1)
- 7.44.Tái phẫu thuật với tình trạng mũi ngắn biến chứng của việc nâng mũi bằng mũi silicon(2)
- 7.55(1).Tình trạng mũi lệch và gờ sóng mũi mức độ nhẹ
- 7.65(2).Tình trạng mũi lệch và gờ sóng mũi mức độ nhẹ
- 7.75(3).Tình trạng mũi lệch và gờ sóng mũi mức độ nhẹ
- 7.85(4).Tình trạng mũi lệch và gờ sóng mũi mức độ nhẹ
- 7.95(5).Tình trạng mũi lệch và gờ sóng mũi mức độ nhẹ
- 7.106(1).Tình trạng mũi với sóng mũi lệch và lõm, đầu mũi thiếu độ nhô cần thiết
- 7.116(2).Tình trạng mũi với sóng mũi lệch và lõm, đầu mũi thiếu độ nhô cần thiết
- 7.126(3).Tình trạng mũi với sóng mũi lệch và lõm, đầu mũi thiếu độ nhô cần thiết
- 7.136(4).Tình trạng mũi với sóng mũi lệch và lõm, đầu mũi thiếu độ nhô cần thiết
- 7.146(5).Tình trạng mũi với sóng mũi lệch và lõm, đầu mũi thiếu độ nhô cần thiết
- CHƯƠNG 7: NÂNG MŨI SỤN SƯỜN64
- 8.1T1.(1).Tạo hình thẩm mỹ mũi
- 8.2T1.(2).Tạo hình thẩm mỹ mũi
- 8.3T1.1(1).Chỉnh sửa dị hình mũi yên ngựa
- 8.4T1.1(2).Chỉnh sửa dị hình mũi yên ngựa
- 8.5T1.1(3).Chỉnh sửa dị hình mũi yên ngựa
- 8.6T1.1(4).Chỉnh sửa dị hình mũi yên ngựa
- 8.7T1.1(5).Chỉnh sửa dị hình mũi yên ngựa
- 8.8T1.1(6).Chỉnh sửa dị hình mũi yên ngựa
- 8.9T2(1).PT chỉnh hình khe hở mũi môi 1 bên bằng Kỹ thuật ghép vạt
- 8.10T2(2).PT chỉnh hình khe hở mũi môi 1 bên bằng Kỹ thuật ghép vạt
- 8.11T2(3).PT chỉnh hình khe hở mũi môi 1 bên bằng Kỹ thuật ghép vạt
- 8.12T2(4).PT chỉnh hình khe hở mũi môi 1 bên bằng Kỹ thuật ghép vạt
- 8.13T2(5).PT chỉnh hình khe hở mũi môi 1 bên bằng Kỹ thuật ghép vạt
- 8.14T3(1).PT chỉnh hình mũi lần 2 với chóp mũi xoay quá mức và cánh mũi có sẹo co kéo
- 8.15T3(2).PT chỉnh hình mũi lần 2 với chóp mũi xoay quá mức và cánh mũi có sẹo co kéo
- 8.16T3(3).PT chỉnh hình mũi lần 2 với chóp mũi xoay quá mức và cánh mũi có sẹo co kéo
- 8.17T3(4).PT chỉnh hình mũi lần 2 với chóp mũi xoay quá mức và cánh mũi có sẹo co kéo
- 8.18T3(5).PT chỉnh hình mũi lần 2 với chóp mũi xoay quá mức và cánh mũi có sẹo co kéo
- 8.19T3(6).PT chỉnh hình mũi lần 2 với chóp mũi xoay quá mức và cánh mũi có sẹo co kéo
- 8.20T4(1).PT tạo hình mũi bằng sụn sườn tự thân
- 8.21T4(2).PT tạo hình mũi bằng sụn sườn tự thân
- 8.22T4(3).PT tạo hình mũi bằng sụn sườn tự thân
- 8.23T4(4).PT tạo hình mũi bằng sụn sườn tự thân
- 8.24T4(5).PT tạo hình mũi bằng sụn sườn tự thân
- 8.25T4(6).PT tạo hình mũi bằng sụn sườn tự thân
- 8.26T5(1).PT tạo hình mũi bằng cấu trúc sụn tại chỗ và chỉnh hình vùng cằm
- 8.27T5(2).PT tạo hình mũi bằng cấu trúc sụn tại chỗ và chỉnh hình vùng cằm
- 8.28T5(3).PT tạo hình mũi bằng cấu trúc sụn tại chỗ và chỉnh hình vùng cằm
- 8.29T5(4).PT tạo hình mũi bằng cấu trúc sụn tại chỗ và chỉnh hình vùng cằm
- 8.30T5(5).PT tạo hình mũi bằng cấu trúc sụn tại chỗ và chỉnh hình vùng cằm
- 8.31T5(6).PT tạo hình mũi bằng cấu trúc sụn tại chỗ và chỉnh hình vùng cằm
- 8.32T5(7).PT tạo hình mũi bằng cấu trúc sụn tại chỗ và chỉnh hình vùng cằm
- 8.33T6.PT tạo hình mũi với cấu trúc chóp mũi mất cân xứng
- 8.34T6(1).PT tạo hình mũi với cấu trúc chóp mũi mất cân xứng
- 8.35T6(2).PT tạo hình mũi với cấu trúc chóp mũi mất cân xứng
- 8.36T6(3).PT tạo hình mũi với cấu trúc chóp mũi mất cân xứng
- 8.37T6(4).PT tạo hình mũi với cấu trúc chóp mũi mất cân xứng
- 8.38T6(5).PT tạo hình mũi với cấu trúc chóp mũi mất cân xứng
- 8.39T6(6).PT tạo hình mũi với cấu trúc chóp mũi mất cân xứng
- 8.40T7.PT tạo hình mũi người Châu Á bằng sụn sườn tự thân phối hợp chỉnh hình mi mắt
- 8.41T7(1).PT tạo hình mũi người Châu Á bằng sụn sườn tự thân phối hợp chỉnh hình mi mắt
- 8.42T7(2).PT tạo hình mũi người Châu Á bằng sụn sườn tự thân phối hợp chỉnh hình mi mắt
- 8.43T7(3).PT tạo hình mũi người Châu Á bằng sụn sườn tự thân phối hợp chỉnh hình mi mắt
- 8.44T7(4).PT tạo hình mũi người Châu Á bằng sụn sườn tự thân phối hợp chỉnh hình mi mắt
- 8.45T7(5).PT tạo hình mũi người Châu Á bằng sụn sườn tự thân phối hợp chỉnh hình mi mắt
- 8.46T7(6).PT tạo hình mũi người Châu Á bằng sụn sườn tự thân phối hợp chỉnh hình mi mắt
- 8.47T8.PT tạo hình mũi lần 2 khôi phục cấu trúc mũi chắc chắn
- 8.48T8(1).PT tạo hình mũi lần 2 khôi phục cấu trúc mũi chắc chắn
- 8.49T8(2).PT tạo hình mũi lần 2 khôi phục cấu trúc mũi chắc chắn
- 8.50T8(3).PT tạo hình mũi lần 2 khôi phục cấu trúc mũi chắc chắn
- 8.51T8(4).PT tạo hình mũi lần 2 khôi phục cấu trúc mũi chắc chắn
- 8.52T8(5).PT tạo hình mũi lần 2 khôi phục cấu trúc mũi chắc chắn
- 8.53T8(6).PT tạo hình mũi lần 2 khôi phục cấu trúc mũi chắc chắn
- 8.54T9.PT tạo hình mũi trên bệnh nhân nam có mũi lệch vẹo
- 8.55T9(1).PTt tạo hình mũi trên bệnh nhân nam có mũi lệch vẹo
- 8.56T9(2).PT tạo hình mũi trên bệnh nhân nam có mũi lệch vẹo
- 8.57T9(3).PT tạo hình mũi trên bệnh nhân nam có mũi lệch vẹo
- 8.58T10.PT tạo hình mũi lần 2 sử dụng sụn sườn phục hồi cấu trúc sụn của mũi
- 8.59T10(1).PT tạo hình mũi lần 2 sử dụng sụn sườn phục hồi cấu trúc sụn của mũi
- 8.60T10(2).PT tạo hình mũi lần 2 sử dụng sụn sườn phục hồi cấu trúc sụn của mũi
- 8.61T10(3).PT tạo hình mũi lần 2 sử dụng sụn sườn phục hồi cấu trúc sụn của mũi
- 8.62T10(4).PT tạo hình mũi lần 2 sử dụng sụn sườn phục hồi cấu trúc sụn của mũi
- 8.63T10(5).PT tạo hình mũi lần 2 sử dụng sụn sườn phục hồi cấu trúc sụn của mũi
- 8.64T10(6).PT tạo hình mũi lần 2 sử dụng sụn sườn phục hồi cấu trúc sụn của mũi
- CHƯƠNG 8: KHOÁ HỌC DẠY MỞ MŨI CẤU TRÚC20
- 9.1Tập 1(1).Bệnh nhân nữ 28 tuổi, vấn đề về chức năng đầu mũi to – hẹp phần hốc mũi, sụn tứ giác không cân đối xương mũi
- 9.2T1(2).Bệnh nhân nữ 28 tuổi, vấn đề về chức năng đầu mũi to – hẹp phần hốc mũi, sụn tứ giác không cân đối xương mũi
- 9.3T1(3).Bệnh nhân nữ 28 tuổi, vấn đề về chức năng đầu mũi to – hẹp phần hốc mũi, sụn tứ giác không cân đối xương mũi
- 9.4T1(4).Bệnh nhân nữ 28 tuổi, vấn đề về chức năng đầu mũi to – hẹp phần hốc mũi, sụn tứ giác không cân đối xương mũi
- 9.5Tập 2(1).Bệnh nhân nam 26 tuổi có dị dạng chấn thương trước đó phàn nàn về chức năng đường thở
- 9.6Tập 2(2).Bệnh nhân nam 26 tuổi có dị dạng chấn thương trước đó phàn nàn về chức năng đường thở
- 9.7Tập 2(3).Bệnh nhân nam 26 tuổi có dị dạng chấn thương trước đó phàn nàn về chức năng đường thở
- 9.8Tập 2(4).Bệnh nhân nam 26 tuổi có dị dạng chấn thương trước đó phàn nàn về chức năng đường thở
- 9.9Tập 2(5) Bệnh nhân nam 26 tuổi có dị dạng chấn thương trước đó phàn nàn về chức năng đường thở.mp4
- 9.10Tập 3(1).Bệnh nhân nữ 41 tuổi đã trãi qua một chấn thương mũi năm 2013 sau đó được phẫu thuật chỉnh sửa vách ngăn mũi và cảm thấy không thể thở vào năm 2014 rồi chỉnh lại chỉnh sửa cấu trúc vào năm 2015
- 9.11Tập 3(2).Bệnh nhân nữ 41 tuổi đã trãi qua một chấn thương mũi năm 2013 sau đó được phẫu thuật chỉnh sửa vách ngăn mũi và cảm thấy không thể thở vào năm 2014 rồi chỉnh lại chỉnh sửa cấu trúc vào năm 2015
- 9.12Tập 3(3).Bệnh nhân nữ 41 tuổi đã trải qua một chấn thương mũi năm 2013 sau đó được phẫu thuật chỉnh sửa vách ngăn mũi và cảm thấy không thể thở vào năm 2014 rồi lại chỉnh sửa cấu trúc mũi vào năm 2015
- 9.13Tập 3(4).Bệnh nhân nữ 41 tuổi đã trải qua một chấn thương mũi năm 2013 sau đó được phẫu thuật chỉnh sửa vách ngăn mũi và cảm thấy không thể thở vào năm 2014 rồi lại chỉnh sửa cấu trúc mũi vào năm 2015
- 9.14Tập 4(1).Bệnh nhân nữ 31 tuổi chưa tưng phẫu thuật mũi, da mũi mỏng, than phiền vì đầu mũi dài, to và những dị dạng ở đường viền mũi
- 9.15Tập 4(2).Bệnh nhân nữ 31 tuổi chưa tưng phẫu thuật mũi, da mũi mỏng, than phiền vì đầu mũi dài, to và những dị dạng ở đường viền mũi
- 9.16Tập 4(3).Bệnh nhân nữ 31 tuổi chưa tưng phẫu thuật mũi, da mũi mỏng, than phiền vì đầu mũi dài, to và những dị dạng ở đường viền mũi
- 9.17Tập 5(1).Bệnh nhân 29 tuổi đã từng trải qua phẫu thuật vách ngăn trước đó, đã gọt bớt gồ mũi, cách đây 11 năm
- 9.18Tập 5(2).Bệnh nhân 29 tuổi đã từng trải qua phẫu thuật vách ngăn trước đó, đã gọt bớt gồ mũi, cách đây 11 năm
- 9.19Tập 5(3).Bệnh nhân 29 tuổi đã từng trải qua phẫu thuật vách ngăn trước đó, đã gọt bớt gồ mũi, cách đây 11 năm
- 9.20Tập 5(4).Bệnh nhân 29 tuổi đã từng trải qua phẫu thuật vách ngăn trước đó, đã gọt bớt gồ mũi, cách đây 11 năm
- CHƯƠNG 9: PHẪU THUẬT TẠO HÌNH MŨI CỦA NGƯỜI CHÂU Á BẰNG SỤN SƯỜN TỰ THÂN8
- 10.1T1(1).Phẫu thuật thẫm mỹ tập trung tạo hình chóp mũi và chỉnh sửa chỗ gờ sống mũi
- 10.2T1(2).Phẫu thuật thẫm mỹ tập trung tạo hình chóp mũi và chỉnh sửa chỗ gờ sống mũi
- 10.3T2(1).Phẫu thuật thẫm mỹ mũi tập trung tạo hình sóng mũi và chỉnh hình chóp mũi tròn bằng sụn sườn
- 10.4T2(2).Phẫu thuật thẫm mỹ mũi tập trung tạo hình sóng mũi và chỉnh hình chóp mũi tròn bằng sụn sườn
- 10.5T3(1).Phẫu thuật chỉnh hình sóng mũi thấp và chóp mũi thấp bằng sụn sườn tự thân
- 10.6T3(2).Phẫu thuật chỉnh hình sóng mũi thấp và chóp mũi thấp bằng sụn sườn tự thân
- 10.7T4.Tình trạng mũi gãy được tái cấu trúc lại vách ngăn với sụn sườn
- 10.8T5.Phẫu thuật tạo hình nâng mũi bằng sụn sườn tự thân